ốc sên

Học thuật
Thân thiện
ốc sên

Con ốc sên bò chậm chạp trên chiếc lá xanh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài động vật thân mềm, vỏ xoắn ốc, di chuyển chậm chạp: "Ốc sên" tên gọi chung cho các loài động vật thuộc lớp Chân bụng (Gastropoda), một vỏ cứng hình xoắn ốc bảo vệ cơ thể mềm. Chúng di chuyển bằng cách co duỗi bụng để lại vệt chất nhầy.
    • Tên gọi khác của "sên": Trong nhiều ngữ cảnh, "ốc sên" "sên" có thể dùng thay thế cho nhau, mặc dù "sên" thường chỉ những loài không vỏ hoặc vỏ rất nhỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau cơn mưa, những con ốc sên thường ra khỏi bụi cây. (Sau cơn mưa, những con ốc sên thường ra khỏi bụi cây.)
    • Vỏ của con ốc sên này hoa văn rất đẹp. (Vỏ của con ốc sên này hoa văn rất đẹp.)
    • Trẻ con thường thích quan sát ốc sên . (Trẻ con thường thích quan sát ốc sên .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chậm như ốc sên": một thành ngữ so sánh dùng để chỉ sự chậm chạp, ì ạch trong hành động hoặc tiến độ.

    • Công việc tiến triển chậm như ốc sên. (Công việc tiến triển chậm như ốc sên.)
  • "Ốc sên vỏ" / "Ốc sên không vỏ": cách phân biệt dựa trên đặc điểm hình thái, trong đó "ốc sên không vỏ" thường được gọi đơn giản "sên".

    • Ốc sên vỏ thì sống lâu hơn sên (ốc sên không vỏ) được bảo vệ tốt. (Ốc sên vỏ thì sống lâu hơn sên (ốc sên không vỏ) được bảo vệ tốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Sên (danh từ): thường dùng để chỉ nhóm ốc sên không vỏ hoặc vỏ tiêu giảm, sống trên cạn.

    • Sên thường phá hoại rau màu. (Sên thường phá hoại rau màu.)
  • Ốc (danh từ): từ chung chỉ các loài động vật thân mềm vỏ, thường sốngnước (ốc nước ngọt, ốc biển). "Ốc sên" một nhóm trong số đó, chủ yếu sống trên cạn.

    • Ốc bươu vàng loài xâm lấn nguy hiểm. (Ốc bươu vàng loài xâm lấn nguy hiểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Sên: (như đã nêutrên, đây tên gọi khác, thường dùng thay thế).
  • Ốc cạn: cách gọi nhấn mạnh môi trường sống trên cạn để phân biệt với các loài ốc sống dưới nước.
Thành ngữ liên quan
  • Chậm như sên (ốc sên): (đã giải thíchmục "Các cách sử dụng nâng cao").
    • Anh ấy làm việc cũng chậm như sên. (Anh ấy làm việc cũng chậm như sên.)
ốc sên

Con ốc sên bò chậm chạp trên chiếc lá xanh.

  1. Nh. Sên.